0328025013

Điện thoại hỗ trợ

Tin tức & Tư vấn

Hướng dẫn, mẹo vặt

Máy hàn que Jasic ZX7 250E

(Đang cập nhật ...)
JASIC
ZX7-250E
Hết hàng
Giới thiệu
  • Hàn que 1.6 -4.0mm, hàn que 3.2mm, que 4.0mm vừa phải.
  • Điện áp vào 1 pha AC220V±15%  50 HZ
  • Công suất định mức (KVA) 10.1
  • Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A) 20 - 250
  • Chu kỳ tải Imax (40 °C) (%) 25
  • Hiệu suất (%) 85%
  • Hệ số công suất 0.65
  • Kích thước có tay cầm (mm) 369x128x283
  • Đường kính que hàn (mm) 1.6 - 5.0
  •  Trọng lượng (kg)   5.8
  • Bảo hành 12 tháng
3.120.000₫ 3.200.000₫

 Máy hàn ZX7-250E là siêu phẩm máy hàn nhỏ gọn, dòng ra cao. ZX7 250E được coi phiên bản cải tiến của ZX7 250 với nhiều tính năng ưu việt.

 

 

Về cấu tạo bên ngoài, Máy hàn ZX7 250E bao gồm núm điều chỉnh dòng hàn, đèn báo quá nhiệt, đèn báo quá dòng, màn hình led hiển thị dòng hàn, cực dương, cực âm. Phía sau máy có công tắc nguồn và dây nguồn.

 

 

Ưu điểm lớn nhất của Máy hàn ZX7 250E so với các model cùng dòng là kết cấu nhỏ gọn nhưng dòng ra cao, tối đa 250A cho phép hàn que thường và que chịu lực đường kính từ 1.6 – 4.0mm, hàn que 3.2 mm liên tục hiệu suất 80%, hàn que 4.0 vừa phải.

Máy hàn ZX7 250E sử dụng công nghệ Inverter IGBT tiên tiến giúp tiết kiệm điện năng, tự động bù điện áp trong môi trường điện áp không ổn định. Cấp bảo vệ IP 21 giúp máy hoạt động bền bỉ, chịu được ẩm ướt, va đập nhẹ.

 

Máy hàn que ZX7 250E thuộc dòng máy 1 bo tích hợp nên rất nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, cơ động, thích hợp hàn công trình, hàn trên cao hoặc những tư thế khó hàn.

Máy hàn que ZX7 250E ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực từ hàn dân dụng đến hàn chuyên nghiệp đóng tàu, kết cấu thép.

Để tăng tuổi thọ máy hàn, Weldcom chia sẻ bạn một số mẹo nhỏ sau:

1. Vặn chặt đầu nối nhanh để hạn chế đánh lửa, mo ve ảnh hưởng tới đầu nối nhanh và linh kiện trong máy.

2. Định kỳ bảo dưỡng và làm sạch bụi bẩn bán trong máy.

3. Sử dụng theo đúng hướng dẫn sử dụng đi theo máy

Thông số kỹ thuật của máy

  • Hàn que 1.6 -4.0mm, hàn que 3.2mm liên tục hiệu suất 80% hàn, que 4.0mm vừa phải.
  • Điện áp vào 1 pha AC220V±15%  50 HZ
  • Công suất định mức (KVA) 10.1
  • Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A) 20 - 250
  • Điện áp không tải (V) 62
  • Chu kỳ tải Imax (40 °C) (%) 25
  • Hiệu suất (%) 85%
  • Hệ số công suất 0.65
  • Cấp cách điện F
  • Cấp bảo vệ IP21
  • Kích thước có tay cầm (mm) 369x128x283
  • Đường kính que hàn (mm) 1.6 - 5.0
  •  Trọng lượng (kg)   5.8